lặng thinh

Học thuật
Thân thiện
lặng thinh

Cả lớp lặng thinh khi cô giáo bước vào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Im lặng, không nói : Trạng thái giữ yên lặng, không phát ra lời nói, thường để biểu thị sự đồng ý, chấp nhận, suy hoặc không muốn tranh luận.
    • Yên tĩnh, không tiếng động: (Nghĩa mở rộng) Chỉ một không gian hoặc khung cảnh rất yên tĩnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khi được hỏi ý kiến, anh ấy chỉ lặng thinh. (Khi được hỏi ý kiến, anh ấy chỉ im lặng không nói .)
    • Cả hội trường lặng thinh khi diễn giả bước lên. (Cả hội trường im lặng khi diễn giả bước lên.)
    • Đêm khuya, phố xá lặng thinh. (Đêm khuya, phố xá trở nên yên tĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lặng thinh chịu đựng": Im lặng để chấp nhận, cam chịu một điều đó không phản kháng.
    • Trước những lời trách móc vô lý, ấy chỉ biết lặng thinh chịu đựng.
  • "Lặng thinh như tờ": Một cách so sánh nhấn mạnh sự im lặng tuyệt đối.
    • Sau câu hỏi hóc búa, cả lớp lặng thinh như tờ.
Biến thể từ gần giống
  • Lặng im (tính từ): Cùng nghĩa với "lặng thinh", chỉ sự im lặng, yên tĩnh.
    • Cánh rừng lặng im trong đêm.
  • Thinh lặng (tính từ): biến thể đảo trật tự của "lặng thinh", mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn.
    • Không gian thinh lặng đến lạ thường.
  • Im thin thít (thành ngữ/tính từ): Nhấn mạnh sự im lặng một cách tuyệt đối, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Nghe thấy tiếng động lạ, cả bọn im thin thít.
Từ đồng nghĩa
  • Im lặng: Không nói năng, không tiếng động.
  • Nín thinh: Giữ yên lặng, không lên tiếng (thường ý cố ý không nói).
  • Câm nín: Im lặng, không thốt ra lời.
Thành ngữ liên quan
  • Lặng thinh vàng: (Biến thể của "Im lặng vàng") Nhấn mạnh giá trị của sự im lặng, đôi khi không nói lại điều khôn ngoan nhất.
    • Trong tình huống đó, tốt nhất là lặng thinh, đúng lặng thinh vàng.
  • Người khôn nói ít, lặng thinh nghe nhiều: Câu nói khuyên răn người khôn ngoan người ít nói biết lắng nghe.
  • Lặng thinh đồng nghĩa với đồng ý: (Ý từ tục ngữ Pháp "Qui ne dit mot consent") Im lặng được hiểu sự bằng lòng, chấp thuận.
lặng thinh

Cả lớp lặng thinh khi cô giáo bước vào.

  1. Im không nói .